裤子
Bính âmkùziHán-Việtkhố tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
quần
Giải nghĩa & ví dụ
穿在下身的衣服
这条裤子有点长。
zhè tiáo kùzi yǒudiǎn cháng.
Cái quần này hơi dài.
Cụm thường gặp
一条裤子 (một cái quần) / 穿裤子 (mặc quần) / 黑裤子 (quần đen)
裤
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 裤子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.