Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牛仔裤

Bính âmniúzǎikùHán-Việtngưu tử khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quần jean; quần bò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用牛仔布做的裤子

    他喜欢穿牛仔裤上班。

    tā xǐhuan chuān niúzǎikù shàngbān.

    Anh ấy thích mặc quần jean đi làm.

Cụm thường gặp

穿牛仔裤 (mặc quần jean) / 一条牛仔裤 (một chiếc quần jean) / 蓝色牛仔裤 (quần jean màu xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牛仔裤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.