吹牛
Bính âmchuīniúHán-Việtxuy ngưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khoác lác; nói khoác, khoe khoang quá mức
Giải nghĩa & ví dụ
说大话;夸口
他就爱吹牛,说的话不能全信。
tā jiù ài chuīniú, shuō de huà bùnéng quán xìn.
Anh ta cứ thích khoác lác, lời nói không thể tin hết được.
Cụm thường gặp
爱吹牛 (thích khoác lác) / 吹牛皮 (nói khoác) / 别吹牛了 (đừng nói khoác nữa)
吹
牛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吹牛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.