Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对牛弹琴

Bính âmduìniú-tánqínHán-Việtđối ngưu đàn cầmTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lời

Tục ngữ Việt tương đươngĐàn gãy tai trâuXem tất cả thành ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻对不懂道理的人讲道理,白费口舌;也讥笑说话不看对象

    跟他讲这些深奥的理论简直是对牛弹琴。

    gēn tā jiǎng zhèxiē shēn'ào de lǐlùn jiǎnzhí shì duìniú-tánqín.

    Nói những lý thuyết cao siêu này với anh ta chẳng khác gì đàn gảy tai trâu.

Cụm thường gặp

简直是对牛弹琴 (đúng là đàn gảy tai trâu) / 对牛弹琴白费劲 (uổng công vô ích) / 别对牛弹琴 (đừng phí lời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对牛弹琴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.