Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对面

Bính âmduìmiànHán-Việtđối diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đối diện; phía bên kia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正前方相对的位置

    银行就在学校对面。

    yínháng jiù zài xuéxiào duìmiàn.

    Ngân hàng ở ngay đối diện trường học.

Cụm thường gặp

马路对面 (bên kia đường) / 对面的人 (người đối diện) / 坐在对面 (ngồi đối diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.