Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对方

Bính âmduìfāngHán-Việtđối phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đối phương; bên kia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 与自己相对的另一方

    我们要尊重对方的想法。

    wǒmen yào zūnzhòng duìfāng de xiǎngfǎ.

    Chúng ta phải tôn trọng suy nghĩ của đối phương.

Cụm thường gặp

对方意见 (ý kiến của đối phương) / 说服对方 (thuyết phục đối phương) / 等待对方 (chờ đối phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.