对方
Bính âmduìfāngHán-Việtđối phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đối phương; bên kia
Giải nghĩa & ví dụ
与自己相对的另一方
我们要尊重对方的想法。
wǒmen yào zūnzhòng duìfāng de xiǎngfǎ.
Chúng ta phải tôn trọng suy nghĩ của đối phương.
Cụm thường gặp
对方意见 (ý kiến của đối phương) / 说服对方 (thuyết phục đối phương) / 等待对方 (chờ đối phương)
对
方
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 对方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
对đối