Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面对

Bính âmmiànduìHán-Việtdiện đốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đối mặt; đương đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 直接面向;正视

    我们要勇敢地面对困难。

    wǒmen yào yǒnggǎn de miànduì kùnnán.

    Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với khó khăn.

Cụm thường gặp

面对困难 (đối mặt khó khăn) / 勇敢面对 (dũng cảm đối mặt) / 面对现实 (đối mặt thực tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面对. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.