牛奶
Bính âmniúnǎiHán-Việtngưu nãiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
sữa bò
Giải nghĩa & ví dụ
牛产的奶,可以喝
我每天喝牛奶。
wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa mỗi ngày.
Cụm thường gặp
喝牛奶 (uống sữa) / 一杯牛奶 (một cốc sữa) / 买牛奶 (mua sữa)
牛
奶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牛奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
牛ngưu