Bỏ qua điều hướng
Từ điển

牛奶

Bính âmniúnǎiHán-Việtngưu nãiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

sữa bò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 牛产的奶,可以喝

    我每天喝牛奶。

    wǒ měitiān hē niúnǎi.

    Tôi uống sữa mỗi ngày.

Cụm thường gặp

喝牛奶 (uống sữa) / 一杯牛奶 (một cốc sữa) / 买牛奶 (mua sữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牛奶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.