← Tất cả chủ đề
Đồ uống
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
nước
天气很热,多喝点儿水。 Tiānqì hěn rè, duō hē diǎnr shuǐ.Thời tiết rất nóng, hãy uống nhiều nước một chút.
Xem trong từ điển
nước khoáng, nước suối
给我一瓶矿泉水,谢谢。 Gěi wǒ yī píng kuàngquánshuǐ, xièxie.Cho tôi một chai nước khoáng, cảm ơn.
Xem trong từ điển
trà
爸爸每天早上都喝一杯热茶。 Bàba měitiān zǎoshang dōu hē yī bēi rè chá.Bố uống một tách trà nóng vào mỗi buổi sáng.
Xem trong từ điển
trà xanh
喝绿茶对身体很好。 Hē lǜchá duì shēntǐ hěn hǎo.Uống trà xanh rất tốt cho cơ thể.
Xem trong từ điển
trà thảo mộc
我想喝一杯热花草茶。 Wǒ xiǎng hē yībēi rè huācǎochá.Tôi muốn uống một ly trà thảo mộc nóng.
nước mía
这里的甘蔗汁很甜。 Zhèlǐ de gānzhèzhī hěn tián.Nước mía ở đây rất ngọt.
Sprite
我想喝冰镇的雪碧。 Wǒ xiǎng hē bīngzhèn de xuěbì.Tôi muốn uống Sprite ướp lạnh.
trà sữa
现在很多年轻人都爱喝奶茶。 Xiànzài hěn duō niánqīngrén dōu ài hē nǎichá.Bây giờ rất nhiều người trẻ thích uống trà sữa.
Xem trong từ điển
matcha
这种抹茶饮料不太苦。 Zhè zhǒng mǒchá yǐnliào bù tài kǔ.Loại đồ uống matcha này không đắng lắm.
nước dừa
我最喜欢喝新鲜椰子水。 Wǒ zuì xǐhuan hē xīnxiān yēzi shuǐ.Tôi thích uống nước dừa tươi nhất.
sữa đậu nành
早餐喝一杯豆奶很有营养。 Zǎocān hē yī bēi dòunǎi hěn yǒu yíngyǎng.Bữa sáng uống một ly sữa đậu nành rất bổ dưỡng.
nước trái cây, nước ép
这种果汁是新鲜水果做的。 Zhè zhǒng guǒzhī shì xīnxiān shuǐguǒ zuò de.Loại nước ép này được làm từ trái cây tươi.
Xem trong từ điển
Côca côla
喝太多可乐对牙齿不好。 Hē tài duō kělè duì yáchǐ bù hǎo.Uống quá nhiều Coca không tốt cho răng.
nước soda
苏打水里没有糖。 Sūdáshuǐ lǐ méiyǒu táng.Trong nước soda không có đường.
nước ngọt có ga
夏天喝一瓶汽水很舒服。 Xiàtiān hē yī píng qìshuǐ hěn shūfu.Mùa hè uống một chai nước ngọt có ga rất thoải mái.
Xem trong từ điển
sữa
睡前喝牛奶有助于睡眠。 Shuìqián hē niúnǎi yǒuzhùyú shuìmián.Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
Xem trong từ điển
cà phê
我太困了,需要一杯咖啡。 Wǒ tài kùn le, xūyào yī bēi kāfēi.Tôi buồn ngủ quá, cần một ly cà phê.
Xem trong từ điển
hồng trà lạnh
天气太热了,来瓶冰红茶吧。 Tiānqì tài rè le, lái píng bīnghóngchá ba.Trời nóng quá, làm chai hồng trà đá đi.
nước cam
请给我一杯橙汁。 Qǐng gěi wǒ yī bēi chéngzhī.Làm ơn cho tôi một ly nước cam.
rượu trắng
中国人在过节时常喝白酒。 Zhōngguórén zài guòjié shí cháng hē báijiǔ.Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ tết.
Xem trong từ điển
bia
我们一边吃烧烤,一边喝啤酒。 Wǒmen yībiān chī shāokǎo, yībiān hē píjiǔ.Chúng tôi vừa ăn đồ nướng vừa uống bia.
Xem trong từ điển
rượu vàng, hoàng tửu
黄酒温热以后喝更香。 Huángjiǔ wēnrè yǐhòu hē gèng xiāng.Rượu hoàng tửu hâm ấm lên uống sẽ thơm hơn.
rượu vang đỏ
这瓶红葡萄酒味道很醇厚。 Zhè píng hóng pútaojiǔ wèidào hěn chúnhòu.Chai rượu vang đỏ này hương vị rất đậm đà.
rượu vang trắng
吃海鲜的时候适合喝白葡萄酒。 Chī hǎixiān de shíhou shìhé hē bái pútaojiǔ.Khi ăn hải sản thích hợp uống rượu vang trắng.
rượu Vodka
伏特加是一种很烈的酒。 Fútèjiā shì yī zhǒng hěn liè de jiǔ.Vodka là một loại rượu rất mạnh.
rượu sâm panh
大家开香槟庆祝胜利。 Dàjiā kāi xiāngbīn qìngzhù shènglì.Mọi người khui rượu sâm panh ăn mừng chiến thắng.
rượu cocktail
这杯鸡尾酒的颜色真漂亮。 Zhè bēi jīwěijiǔ de yánsè zhēn piàoliang.Màu sắc của ly cocktail này thật đẹp.
rượu brandy
他喜欢在饭后喝一点白兰地。 Tā xǐhuan zài fànhòu hē yīdiǎn báilándì.Anh ấy thích uống một chút rượu Brandy sau bữa ăn.
rượu whisky
这是一瓶陈年的威士忌。 Zhè shì yī píng chénnián de wēishìjì.Đây là một chai rượu Whisky lâu năm.
rượu tây
这家店专门卖各种洋酒。 Zhè jiā diàn zhuānmén mài gèzhǒng yángjiǔ.Cửa hàng này chuyên bán các loại rượu tây.