Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshuǐHán-ViệtthuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无色无味的液体

    我想喝水。

    wǒ xiǎng hē shuǐ.

    Tôi muốn uống nước.

Cụm thường gặp

喝水 (uống nước) / 一杯水 (một cốc nước) / 热水 (nước nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.