Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汗水

Bính âmhànshuǐHán-Việthãn thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

mồ hôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从皮肤排出的液体

    他的脸上满是汗水。

    tā de liǎn shàng mǎn shì hànshuǐ.

    Trên mặt anh ấy đầy mồ hôi.

Cụm thường gặp

满头汗水 (mồ hôi đầm đìa) / 擦去汗水 (lau mồ hôi) / 汗水直流 (mồ hôi chảy ròng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汗水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.