Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开水

Bính âmkāishuǐHán-Việtkhai thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nước sôi, nước đun sôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 煮沸的水

    多喝开水对身体好。

    duō hē kāishuǐ duì shēntǐ hǎo.

    Uống nhiều nước đun sôi tốt cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

烧开水 (đun nước sôi) / 一杯开水 (một cốc nước sôi) / 喝开水 (uống nước đun sôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.