Bỏ qua điều hướng
Từ điển

果汁

Bính âmguǒzhīHán-Việtquả trấpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nước ép trái cây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从水果中榨出的汁水

    我想喝一杯苹果果汁。

    wǒ xiǎng hē yì bēi píngguǒ guǒzhī.

    Tôi muốn uống một cốc nước ép táo.

Cụm thường gặp

一杯果汁 (một cốc nước ép) / 橙子果汁 (nước cam) / 新鲜果汁 (nước ép tươi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 果汁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.