Bỏ qua điều hướng
Từ điển

榨汁机

Bính âmzhàzhījīHán-Việttrá trấp cơTừ loạidanh từ

máy ép trái cây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把水果压出汁的机器

    我用榨汁机榨了一杯胡萝卜汁。

    Wǒ yòng zhàzhījī zhà le yì bēi húluóbo zhī.

    Tôi dùng máy ép một cốc nước cà rốt.

Cụm thường gặp

用榨汁机榨橙汁 (dùng máy ép nước cam) / 洗榨汁机 (rửa máy ép)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 榨汁机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.