榨汁机
Bính âmzhàzhījīHán-Việttrá trấp cơTừ loạidanh từ
máy ép trái cây
Giải nghĩa & ví dụ
把水果压出汁的机器
我用榨汁机榨了一杯胡萝卜汁。
Wǒ yòng zhàzhījī zhà le yì bēi húluóbo zhī.
Tôi dùng máy ép một cốc nước cà rốt.
Cụm thường gặp
用榨汁机榨橙汁 (dùng máy ép nước cam) / 洗榨汁机 (rửa máy ép)
榨
汁
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 榨汁机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.