苹果
Bính âmpíngguǒHán-Việttần quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
quả táo
Giải nghĩa & ví dụ
一种水果,圆形,红色或绿色
我每天吃一个苹果。
wǒ měitiān chī yí gè píngguǒ.
Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
Cụm thường gặp
一个苹果 (một quả táo) / 红苹果 (táo đỏ) / 吃苹果 (ăn táo)
苹
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 苹果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.