Bỏ qua điều hướng
Từ điển

啤酒

Bính âmpíjiǔHán-Việtty tửuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

bia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用麦芽酿制的酒精饮料

    天气热的时候我喜欢喝啤酒。

    tiānqì rè de shíhou wǒ xǐhuan hē píjiǔ.

    Khi trời nóng tôi thích uống bia.

Cụm thường gặp

一瓶啤酒 (một chai bia) / 喝啤酒 (uống bia) / 冰啤酒 (bia lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 啤酒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.