Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酒吧

Bính âmjiǔbāHán-Việttửu baTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quán bar

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出售酒类饮料供人饮用的场所

    周末他常和朋友去酒吧喝酒。

    zhōumò tā cháng hé péngyǒu qù jiǔbā hē jiǔ.

    Cuối tuần anh ấy thường đi quán bar uống rượu với bạn bè.

Cụm thường gặp

去酒吧 (đi quán bar) / 酒吧老板 (chủ quán bar) / 热闹的酒吧 (quán bar náo nhiệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酒吧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.