酒水
Bính âmjiǔshuǐHán-Việttửu thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đồ uống (rượu và các loại nước giải khát)
Giải nghĩa & ví dụ
宴席上的酒和饮料的总称
婚宴上的酒水都由酒店提供。
hūnyàn shàng de jiǔshuǐ dōu yóu jiǔdiàn tígōng.
Đồ uống trong tiệc cưới đều do khách sạn cung cấp.
Cụm thường gặp
酒水单 (thực đơn đồ uống) / 免费酒水 (đồ uống miễn phí) / 酒水费用 (chi phí đồ uống)
酒
水
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酒水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
酒tửu