酒精
Bính âmjiǔjīngHán-Việttửu tinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cồn, rượu etylic
Giải nghĩa & ví dụ
乙醇,无色易燃的液体
医生用酒精给伤口消毒。
yīshēng yòng jiǔjīng gěi shāngkǒu xiāodú.
Bác sĩ dùng cồn để sát trùng vết thương.
Cụm thường gặp
医用酒精 (cồn y tế) / 酒精浓度 (nồng độ cồn) / 酒精中毒 (ngộ độc cồn)
酒
精
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酒精. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
酒tửu