Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精彩

Bính âmjīngcǎiHán-Việttinh tháiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đặc sắc, tuyệt vời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出色,引人入胜

    昨晚的演出非常精彩。

    zuó wǎn de yǎnchū fēicháng jīngcǎi.

    Buổi biểu diễn tối qua vô cùng đặc sắc.

Cụm thường gặp

精彩的表演 (màn biểu diễn tuyệt vời) / 非常精彩 (vô cùng đặc sắc) / 精彩瞬间 (khoảnh khắc đặc sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.