精心
Bính âmjīngxīnHán-Việttinh tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
dụng tâm, tỉ mỉ hết lòng
Giải nghĩa & ví dụ
特别用心;细致周密
这是他精心准备的礼物。
zhè shì tā jīngxīn zhǔnbèi de lǐwù.
Đây là món quà anh ấy chuẩn bị kỹ lưỡng.
Cụm thường gặp
精心设计 (thiết kế tỉ mỉ) / 精心照料 (chăm sóc chu đáo) / 精心制作 (chế tác kỹ lưỡng)
精
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh