精通
Bính âmjīngtōngHán-Việttinh thôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tinh thông, thành thạo
Giải nghĩa & ví dụ
对某种学问、技术等有透彻的了解和熟练的掌握
她精通三门外语。
tā jīngtōng sān mén wàiyǔ.
Cô ấy tinh thông ba ngoại ngữ.
Cụm thường gặp
精通业务 (thành thạo nghiệp vụ) / 精通技术 (tinh thông kỹ thuật) / 精通外语 (thành thạo ngoại ngữ)
精
通
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精通. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh