彩票
Bính âmcǎipiàoHán-Việtthái phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vé số, xổ số
Giải nghĩa & ví dụ
一种以摇号中奖为目的的票券
他每周都买一张彩票。
tā měi zhōu dōu mǎi yī zhāng cǎipiào.
Anh ấy mua một tờ vé số mỗi tuần.
Cụm thường gặp
买彩票 (mua vé số) / 中彩票 (trúng số) / 一张彩票 (một tờ vé số)
彩
票
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 彩票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
彩thái