Bỏ qua điều hướng
Từ điển

彩虹

Bính âmcǎihóngHán-Việtthái hồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cầu vồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 雨后天空中出现的弧形彩色光带

    雨后天边出现了一道彩虹。

    yǔ hòu tiānbiān chūxiàn le yī dào cǎihóng.

    Sau mưa, một chiếc cầu vồng hiện ra ở chân trời.

Cụm thường gặp

一道彩虹 (một chiếc cầu vồng) / 七色彩虹 (cầu vồng bảy màu) / 彩虹桥 (cầu vồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 彩虹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.