Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Thời tiết

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: thời tiết
天气tiānqì

thời tiết

天气越来越冷了,记得多穿点儿衣服。 Tiānqì yuè lái yuè lěng le, jìde duō chuān diǎnr yīfu.Thời tiết ngày càng lạnh, nhớ mặc thêm quần áo.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: khí hậu
气候qìhòu

khí hậu

这个地方的气候很好,适合生活。 Zhège dìfāng de qìhòu hěn hǎo, shìhé shēnghuó.Khí hậu nơi này rất tốt, thích hợp để sinh sống.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: nóng

nóng

夏天很热,需要多喝水。 Xiàtiān hěn rè, xūyào duō hē shuǐ.Mùa hè rất nóng, cần uống nhiều nước.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: mát mẻ
凉快liángkuai

mát mẻ

下雨后天气变得凉快了。 Xiàyǔ hòu tiānqì biàn de liángkuai le.Sau cơn mưa thời tiết trở nên mát mẻ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: lạnh
lěng

lạnh

冬天北方非常冷。 Dōngtiān běifāng fēicháng lěng.Mùa đông miền Bắc rất lạnh.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: ấm áp
暖和nuǎnhuo

ấm áp

春天来了,天气越来越暖和。 Chūntiān lái le, tiānqì yuè lái yuè nuǎnhuo.Mùa xuân đến rồi, thời tiết ngày càng ấm lên.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: trời nắng
晴天qíngtiān

trời nắng

明天是晴天,适合出去玩。 Míngtiān shì qíngtiān, shìhé chūqù wán.Ngày mai trời nắng đẹp, thích hợp để ra ngoài chơi.

Tranh minh hoạ: trời âm u
阴天yīntiān

trời âm u

阴天让人心情不好。 Yīntiān ràng rén xīnqíng bù hǎo.Trời âm u khiến tâm trạng con người không tốt.

Tranh minh hoạ: nhiều mây
多云duōyún

nhiều mây

今天多云,没有太阳。 Jīntiān duōyún, méiyǒu tàiyáng.Hôm nay trời nhiều mây, không có nắng.

Tranh minh hoạ: ít mây
少云shǎoyún

ít mây

今天白天少云,晚上有点儿冷。 Jīntiān báitiān shǎo yún, wǎnshang yǒudiǎnr lěng.Ban ngày hôm nay ít mây, buổi tối hơi lạnh.

Tranh minh hoạ: mưa to
大雨dàyǔ

mưa to

大雨持续了一整夜。 Dàyǔ chíxù le yì zhěng yè.Mưa to kéo dài suốt cả đêm.

Tranh minh hoạ: mưa vừa
中雨zhōngyǔ

mưa vừa

今天会有中雨,记得带伞。 Jīntiān huì yǒu zhōngyǔ, jìde dài sǎn.Hôm nay sẽ có mưa vừa, nhớ mang ô.

Tranh minh hoạ: mưa nhỏ
小雨xiǎoyǔ

mưa nhỏ

外面下着小雨,空气很清新。 Wàimiàn xià zhe xiǎoyǔ, kōngqì hěn qīngxīn.Bên ngoài đang mưa nhỏ, không khí rất trong lành.

Tranh minh hoạ: tuyết
xuě

tuyết

冬天会下雪,孩子们喜欢玩雪。 Dōngtiān huì xiàxuě, háizimen xǐhuan wán xuě.Mùa đông sẽ có tuyết rơi, trẻ em thích chơi tuyết.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bão tuyết
暴风雪bàofēngxuě

bão tuyết

暴风雪导致了交通中断。 Bàofēngxuě dǎozhì le jiāotōng zhōngduàn.Bão tuyết đã làm gián đoạn giao thông.

Tranh minh hoạ: mưa bão, giông bão lớn
暴风雨bàofēngyǔ

mưa bão, giông bão lớn

暴风雨来了,大家不要出门。 Bàofēngyǔ lái le, dàjiā bú yào chūmén.Mưa bão đến rồi, mọi người đừng ra ngoài.

Tranh minh hoạ: sương mù

sương mù

早晨大雾弥漫,开车要小心。 Zǎochén dàwù mímàn, kāichē yào xiǎoxīn.Buổi sáng sương mù dày đặc, lái xe phải cẩn thận.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: mưa đá
冰雹bīngbáo

mưa đá

昨天下冰雹了,声音很大。 Zuótiān xià bīngbáo le, shēngyīn hěn dà.Hôm qua trời mưa đá, tiếng động rất lớn.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: mưa tuyết
雨夹雪yǔjiāxuě

mưa tuyết

今天有雨夹雪,出门要小心。 Jīntiān yǒu yǔjiāxuě, chūmén yào xiǎoxīn.Hôm nay có mưa tuyết, ra ngoài phải cẩn thận.

Tranh minh hoạ: mưa rào kèm sấm sét
雷阵雨léizhènyǔ

mưa rào kèm sấm sét

下午可能会有雷阵雨。 Xiàwǔ kěnéng huì yǒu léizhènyǔ.Chiều nay có thể có mưa rào kèm sấm sét.

Tranh minh hoạ: mưa phùn
毛毛雨máomaoyǔ

mưa phùn

毛毛雨下了一整天。 Máomaoyǔ xià le yī zhěng tiān.Mưa phùn rơi suốt cả ngày.

Tranh minh hoạ: ẩm
潮湿cháoshī

ẩm

南方的天气总是很潮湿。 Nánfāng de tiānqì zǒngshì hěn cháoshī.Thời tiết ở miền Nam luôn rất ẩm ướt.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: khô
干燥gānzào

khô

冬天北方天气比较干燥。 Dōngtiān běifāng tiānqì bǐjiào gānzào.Mùa đông thời tiết miền Bắc khá khô.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: oi bức
mēn

oi bức

今天天气又热又闷。 Jīntiān tiānqì yòu rè yòu mēn.Hôm nay trời vừa nóng vừa oi bức.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: gió
刮风guāfēng

gió

外面正在刮风,请关好窗户。 Wàimiàn zhèngzài guāfēng, qǐng guānhǎo chuānghu.Bên ngoài đang có gió, vui lòng đóng cửa sổ.

Tranh minh hoạ: lốc xoáy
龙卷风lóngjuǎnfēng

lốc xoáy

龙卷风很危险。 Lóngjuǎnfēng hěn wēixiǎn.Lốc xoáy rất nguy hiểm.

Tranh minh hoạ: chớp
闪电shǎndiàn

chớp

乌云密布,空中划过一道闪电。 Wūyún mìbù, kōngzhōng huáguò yídào shǎndiàn.Mây đen giăng kín, một tia chớp xẹt ngang bầu trời.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: sấm
打雷dǎléi

sấm

听到打雷,小狗吓得躲了起来。 Tīngdào dǎléi, xiǎogǒu xià de duǒ le qǐlái.Nghe thấy sấm, chú chó nhỏ sợ hãi trốn đi.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: bụi
浮尘fúchén

bụi

今天天气有浮尘,空气质量不好。 Jīntiān tiānqì yǒu fúchén, kōngqì zhìliàng bù hǎo.Hôm nay trời có bụi bay, chất lượng không khí không tốt.

Tranh minh hoạ: cầu vồng
彩虹cǎihóng

cầu vồng

雨后出现了彩虹。 Yǔ hòu chūxiàn le cǎihóng.Sau mưa xuất hiện cầu vồng.

Xem trong từ điển