气候
Bính âmqìhòuHán-Việtkhí hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
khí hậu
Giải nghĩa & ví dụ
一个地区长期的天气情况
这里的气候很适合居住。
zhèlǐ de qìhòu hěn shìhé jūzhù.
Khí hậu nơi đây rất thích hợp để sinh sống.
Cụm thường gặp
气候温暖 (khí hậu ấm áp) / 北方气候 (khí hậu miền bắc) / 气候变化 (biến đổi khí hậu)
气
候
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 气候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
气khí