等候
Bính âmděnghòuHán-Việtđẳng hậuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chờ đợi, chờ (trang trọng hơn 等待)
Giải nghĩa & ví dụ
等待(多用于较正式的场合)
请在休息室等候叫号。
qǐng zài xiūxīshì děnghòu jiào hào.
Mời chờ gọi số ở phòng nghỉ.
Cụm thường gặp
等候通知 (chờ thông báo) / 在门口等候 (chờ ở cửa) / 等候多时 (chờ đã lâu)
等
候
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 等候. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
等đẳng