等到
Bính âmděngdàoHán-Việtđẳng đáoTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4
đợi đến khi; cho đến lúc
Giải nghĩa & ví dụ
表示到了某个时候
等到他回来,我们再一起吃饭。
děngdào tā huílái, wǒmen zài yìqǐ chīfàn.
Đợi đến khi anh ấy về, chúng ta cùng ăn cơm.
Cụm thường gặp
等到放假 (đợi đến kỳ nghỉ) / 等到天黑 (đợi đến tối) / 等到那时 (đợi đến lúc đó)
等
到
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 等到. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
等đẳng