Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高等

Bính âmgāoděngHán-Việtcao đẳngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

bậc cao, cao cấp, cao đẳng (giáo dục, sinh vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 等级或程度较高的(多指教育、生物)

    他考上了一所著名的高等学府。

    tā kǎoshàngle yī suǒ zhùmíng de gāoděng xuéfǔ.

    Anh ấy thi đỗ vào một trường đại học nổi tiếng.

Cụm thường gặp

高等教育 (giáo dục đại học) / 高等院校 (trường đại học) / 高等数学 (toán cao cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高等. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.