Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxuěHán-ViệttuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

tuyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天空中飘落的白色冰晶

    冬天这里常常下雪。

    dōngtiān zhèlǐ chángcháng xiàxuě.

    Mùa đông ở đây thường có tuyết rơi.

Cụm thường gặp

下雪 (rơi tuyết) / 大雪 (tuyết lớn) / 白雪 (tuyết trắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 雪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.