雪
Bính âmxuěHán-ViệttuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
tuyết
Giải nghĩa & ví dụ
天空中飘落的白色冰晶
冬天这里常常下雪。
dōngtiān zhèlǐ chángcháng xiàxuě.
Mùa đông ở đây thường có tuyết rơi.
Cụm thường gặp
下雪 (rơi tuyết) / 大雪 (tuyết lớn) / 白雪 (tuyết trắng)
雪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 雪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.