冰天雪地
Bính âmbīngtiān-xuědìHán-Việtbăng thiên tuyết địaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trời băng đất tuyết; cảnh giá rét băng tuyết mênh mông
Giải nghĩa & ví dụ
形容冰雪漫天遍地、极其寒冷的景象
探险队在冰天雪地里艰难前行。
tànxiǎnduì zài bīngtiān xuědì lǐ jiānnán qiánxíng.
Đoàn thám hiểm gian nan tiến bước giữa trời băng đất tuyết.
Cụm thường gặp
冰天雪地里 (giữa băng tuyết) / 走进冰天雪地 (bước vào chốn băng giá) / 冰天雪地的北方 (phương bắc băng tuyết)
冰
天
雪
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冰天雪地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冰băng