冰箱
Bính âmbīngxiāngHán-Việtbăng tươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
tủ lạnh
Giải nghĩa & ví dụ
用来冷藏食物的电器
牛奶放在冰箱里。
niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Sữa được để trong tủ lạnh.
Cụm thường gặp
打开冰箱 (mở tủ lạnh) / 一台冰箱 (một cái tủ lạnh) / 冰箱里 (trong tủ lạnh)
冰
箱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冰箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冰băng