Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冰箱

Bính âmbīngxiāngHán-Việtbăng tươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

tủ lạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来冷藏食物的电器

    牛奶放在冰箱里。

    niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.

    Sữa được để trong tủ lạnh.

Cụm thường gặp

打开冰箱 (mở tủ lạnh) / 一台冰箱 (một cái tủ lạnh) / 冰箱里 (trong tủ lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冰箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.