Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冰激凌

Bính âmbīngjīlíngHán-Việtbăng kích lăngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

kem (món lạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用奶、糖等冷冻制成的甜食

    夏天我最喜欢吃冰激凌。

    xiàtiān wǒ zuì xǐhuan chī bīngjīlíng.

    Mùa hè tôi thích nhất ăn kem.

Cụm thường gặp

吃冰激凌 (ăn kem) / 一个冰激凌 (một cây kem) / 草莓冰激凌 (kem dâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冰激凌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.