Bỏ qua điều hướng
Từ điển

滑冰

Bính âmhuábīngHán-Việthoạt băngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trượt băng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在冰上滑行的体育运动

    冬天,孩子们喜欢去湖面上滑冰。

    dōngtiān, háizimen xǐhuān qù húmiàn shàng huábīng.

    Mùa đông, bọn trẻ thích ra mặt hồ trượt băng.

Cụm thường gặp

学滑冰 (học trượt băng) / 滑冰运动 (môn trượt băng) / 花样滑冰 (trượt băng nghệ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 滑冰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.