Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光滑

Bính âmguānghuáHán-Việtquang hoạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trơn nhẵn, mịn màng, láng bóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体表面平滑,不粗糙、不毛糙

    这块大理石的表面十分光滑。

    zhè kuài dàlǐshí de biǎomiàn shífēn guānghuá.

    Bề mặt tấm đá cẩm thạch này rất nhẵn bóng.

Cụm thường gặp

皮肤光滑 (da mịn màng) / 光滑的表面 (bề mặt nhẵn) / 又细又光滑 (vừa mịn vừa láng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光滑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.