冰雹
Bính âmbīngbáoHán-Việtbăng bạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mưa đá
Giải nghĩa & ví dụ
从空中降下的冰块状固态降水
昨夜一场冰雹砸坏了不少庄稼。
zuóyè yì chǎng bīngbáo zá huài le bùshǎo zhuāngjia.
Đêm qua một trận mưa đá làm hỏng không ít hoa màu.
Cụm thường gặp
遭遇冰雹 (gặp mưa đá) / 一场冰雹 (một trận mưa đá) / 冰雹灾害 (thiên tai mưa đá)
冰
雹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冰雹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.