Bỏ qua điều hướng
Từ điển

感激

Bính âmgǎnjīHán-Việtcảm kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cảm kích, biết ơn (sâu sắc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因对方的好意或帮助而心怀谢意

    我非常感激你的帮助。

    wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.

    Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.

Cụm thường gặp

十分感激 (vô cùng cảm kích) / 感激不尽 (biết ơn khôn xiết) / 感激的心情 (lòng biết ơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 感激. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.