Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激动

Bính âmjīdòngHán-Việtkích độngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

xúc động, kích động, phấn khích; làm xúc động, khiến phấn khích

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xúc động, kích động, phấn khích

    感情因受刺激而冲动

    听到这个好消息,她非常激动。

    tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā fēicháng jīdòng.

    Nghe tin tốt này, cô ấy vô cùng xúc động.

  1. làm xúc động, khiến phấn khích

    使感情冲动

    这部电影激动了很多观众。

    zhè bù diànyǐng jīdòng le hěn duō guānzhòng.

    Bộ phim này đã làm xúc động nhiều khán giả.

Cụm thường gặp

非常激动 (vô cùng xúc động) / 激动的心情 (tâm trạng xúc động) / 激动人心 (làm rung động lòng người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.