激动
Bính âmjīdòngHán-Việtkích độngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4
xúc động, kích động, phấn khích; làm xúc động, khiến phấn khích
Nghĩa theo từ loại
形
xúc động, kích động, phấn khích
感情因受刺激而冲动
听到这个好消息,她非常激动。
tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā fēicháng jīdòng.
Nghe tin tốt này, cô ấy vô cùng xúc động.
动
làm xúc động, khiến phấn khích
使感情冲动
这部电影激动了很多观众。
zhè bù diànyǐng jīdòng le hěn duō guānzhòng.
Bộ phim này đã làm xúc động nhiều khán giả.
Cụm thường gặp
非常激动 (vô cùng xúc động) / 激动的心情 (tâm trạng xúc động) / 激动人心 (làm rung động lòng người)
激
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 激动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
激kích