Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激发

Bính âmjīfāHán-Việtkích phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

khơi dậy; kích thích (tình cảm, tiềm năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 刺激使奋发;引发(感情、能量等)

    老师的鼓励激发了学生的学习热情。

    lǎoshī de gǔlì jīfā le xuéshēng de xuéxí rèqíng.

    Sự động viên của thầy giáo đã khơi dậy nhiệt tình học tập của học sinh.

Cụm thường gặp

激发兴趣 (khơi dậy hứng thú) / 激发潜能 (kích thích tiềm năng) / 激发热情 (khơi dậy nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.