Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烤箱

Bính âmkǎoxiāngHán-Việtkhảo tươngTừ loạidanh từ

lò nướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来烤面包、蛋糕和肉的电器

    我用烤箱烤了一盘饼干。

    Wǒ yòng kǎoxiāng kǎo le yì pán bǐnggān.

    Tôi dùng lò nướng một khay bánh quy.

Cụm thường gặp

用烤箱烤蛋糕 (dùng lò nướng bánh) / 预热烤箱 (làm nóng lò) / 买烤箱 (mua lò nướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烤箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.