Bỏ qua điều hướng
Từ điển

集装箱

Bính âmjízhuāngxiāngHán-Việttập trang tươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

container; thùng công-ten-nơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于装运货物的标准化大型箱子

    港口堆满了等待装船的集装箱。

    gǎngkǒu duīmǎn le děngdài zhuāngchuán de jízhuāngxiāng.

    Cảng chất đầy những container chờ bốc lên tàu.

Cụm thường gặp

集装箱运输 (vận chuyển container) / 一个集装箱 (một container) / 集装箱码头 (bến container)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 集装箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.