集合
Bính âmjíhéHán-Việttập hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tập hợp, tập trung, tụ họp
Giải nghĩa & ví dụ
许多分散的人或物聚到一起
明天早上八点在校门口集合。
míngtiān zǎoshang bā diǎn zài xiàoménkǒu jíhé.
Tám giờ sáng mai tập trung ở cổng trường.
Cụm thường gặp
集合地点 (địa điểm tập trung) / 紧急集合 (tập hợp khẩn cấp) / 集合时间 (giờ tập trung)
集
合
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 集合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.