Bỏ qua điều hướng
Từ điển

聚集

Bính âmjùjíHán-Việttụ tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tụ tập, tụ họp, tập trung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集合;凑在一起

    广场上聚集了很多人。

    guǎngchǎng shàng jùjíle hěn duō rén.

    Trên quảng trường tụ tập rất nhiều người.

Cụm thường gặp

聚集人群 (tụ tập đám đông) / 聚集资金 (tập trung vốn) / 大量聚集 (tụ tập với số lượng lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 聚集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.