Bỏ qua điều hướng
Từ điển

聚会

Bính âmjùhuìHán-Việttụ hộiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

tụ họp, gặp mặt; buổi gặp mặt, cuộc tụ họp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tụ họp, gặp mặt

    聚集到一起活动

    老朋友们好久没聚会了。

    lǎo péngyǒumen hǎojiǔ méi jùhuì le.

    Bạn cũ đã lâu không gặp mặt nhau.

  1. buổi gặp mặt, cuộc tụ họp

    聚集在一起的活动或集会

    这次聚会来了很多人。

    zhè cì jùhuì lái le hěn duō rén.

    Buổi gặp mặt lần này có rất nhiều người đến.

Cụm thường gặp

同学聚会 (buổi họp lớp) / 参加聚会 (dự buổi gặp mặt) / 家庭聚会 (buổi họp mặt gia đình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 聚会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.