聚餐
Bính âmjùcānHán-Việttụ xanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
liên hoan, ăn uống tụ họp
Giải nghĩa & ví dụ
大家聚在一起吃饭
今晚我们部门一起聚餐。
jīnwǎn wǒmen bùmén yìqǐ jùcān.
Tối nay phòng chúng tôi cùng nhau liên hoan.
Cụm thường gặp
周末聚餐 (liên hoan cuối tuần) / 一起聚餐 (cùng nhau liên hoan) / 公司聚餐 (liên hoan công ty)
聚
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 聚餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.