中餐
Bính âmzhōngcānHán-Việttrung xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung
Giải nghĩa & ví dụ
中国式的饭菜
我很喜欢吃中餐。
wǒ hěn xǐhuan chī zhōngcān.
Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.
Cụm thường gặp
吃中餐 (ăn món Trung) / 中餐馆 (nhà hàng Trung) / 中餐很香 (đồ Trung rất thơm)
中
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
中trung