餐厅
Bính âmcāntīngHán-Việtxan sảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nhà hàng; nhà ăn
Giải nghĩa & ví dụ
供人吃饭的地方
中午我们在餐厅吃饭。
zhōngwǔ wǒmen zài cāntīng chīfàn.
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm ở nhà ăn.
Cụm thường gặp
学校餐厅 (nhà ăn trường) / 去餐厅 (đến nhà hàng) / 餐厅很大 (nhà hàng rất rộng)
餐
厅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 餐厅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.