欢聚
Bính âmhuānjùHán-Việthoan tụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sum họp vui vẻ; tụ họp vui vầy
Giải nghĩa & ví dụ
欢乐地聚会、团聚
春节全家人欢聚一堂。
chūnjié quánjiā rén huānjù yìtáng.
Tết đến, cả nhà sum họp vui vầy một chỗ.
Cụm thường gặp
欢聚一堂 (sum họp một nhà) / 亲友欢聚 (bạn bè người thân tụ họp) / 欢聚时刻 (khoảnh khắc sum vầy)
欢
聚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欢聚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
欢hoan