Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喜欢

Bính âmxǐhuanHán-Việthỷ hoanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

thích; yêu thích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人或事物有好感、感兴趣

    我喜欢吃中国菜。

    wǒ xǐhuan chī Zhōngguó cài.

    Tôi thích ăn món Trung Quốc.

Cụm thường gặp

喜欢你 (thích bạn) / 喜欢喝茶 (thích uống trà) / 很喜欢 (rất thích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喜欢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.