欢乐
Bính âmhuānlèHán-Việthoan lạcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
vui vẻ, vui sướng, hân hoan
Giải nghĩa & ví dụ
快乐;欢喜
节日的广场上充满了欢乐的气氛。
jiérì de guǎngchǎng shàng chōngmǎnle huānlè de qìfēn.
Quảng trường ngày lễ tràn ngập không khí vui tươi.
Cụm thường gặp
欢乐时光 (thời khắc vui vẻ) / 欢乐气氛 (không khí hân hoan) / 欢乐的海洋 (biển niềm vui)
欢
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欢乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
欢hoan